bột, phấn粉
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
粉PHẤNbộtnhư phấn hoađọc こな
nghĩa đenbột→ bột, phấn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
粉
こな
Âm Hán Việt: PHẤN
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.