từ bỏ, bỏ cuộc諦める
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
諦xét rõ
nghĩa đenxét rõ→ từ bỏ, bỏ cuộc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.