N1được yêu mến, nổi tiếngもてるNghĩa gần · phân biệt人にん気き者ものngười được yêu mếnNHÂN KHÍ GIẢmáy đoánBDY愛あいするyêu, yêu mếnÁImáy đoánBDY名~めい~nổi tiếngDANHmáy đoánLuyệnTạo phiếu với từ này