nỗi đau, sự đau đớn痛み
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
痛THỐNGđauđọc いた
nghĩa đenđau→ nỗi đau, sự đau đớn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.