訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
痛
đau, nhức, tổn thương
Thống · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
痛
· đau, nhức, tổn thương
Cơn đau như có vật gì đó đâm xuyên thấu qua người. Đó là nghĩa Thống.
疒
bệnh
甬
xuyên
Họ từ / từ liên quan
苦痛
くつう
đau đớn, khổ sở
頭痛
ずつう
đau đầu
痛感
つうかん
cảm nhận sâu sắc, thấu hiểu
痛切
つうせつ
sâu sắc, thấm thía