kiếm, đao刀
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
刀ĐAOđaođọc かたな
nghĩa đenđao→ kiếm, đao
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 刀 ở cuối · 〜刀