N2làm xong, làm hết~きるNghĩa gần · phân biệt仕し上あげるhoàn thành, làm xongSĨ THƯỢNGmáy đoán出で来き上あがるhoàn thành, làm xongXUẤT LAI THƯỢNGmáy đoánLuyệnTạo phiếu với từ này