tỏa sáng, lấp lánh輝く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
輝HUYrực rỡ, tỏa sángđọc かがや
nghĩa đenrực sáng→ tỏa sáng, lấp lánh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.