訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
念
niệm, ý nghĩ, cảm giác, chú ý, mong muốn
Niệm · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
念
· niệm, ý nghĩ, cảm giác, chú ý, mong muốn
Bây giờ trong tâm trí chỉ nghĩ về một điều duy nhất.
今
bây giờ
心
tim
Họ từ / từ liên quan
記念
きねん
kỷ niệm, ghi nhớ
観念
かんねん
quan niệm, ý niệm
概念
がいねん
khái niệm, ý tưởng chung
念願
ねんがん
tâm nguyện, mong ước tha thiết
無念
むねん
tiếc nuối, ân hận