chết đuối, chìm đắm溺れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
溺NỊCHchết đuối, đắm chìmđọc おぼ
nghĩa đenchìm→ chết đuối, chìm đắm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.