訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
紛
rối loạn, nhầm lẫn, phân tán
Phân · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
紛
· rối loạn, nhầm lẫn, phân tán
Sợi chỉ chia ra nhiều hướng gây phân tán, rối rắm.
糹
chỉ
分
chia
Họ từ / từ liên quan
紛失
ふんしつ
đánh mất, làm mất
紛争
ふんそう
tranh chấp, xung đột
紛れる
まぎれる
bị xao nhãng, lẻn vào