bí ẩn, câu đố謎
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
謎câu đốđọc なぞ
nghĩa đencâu đố→ bí ẩn, câu đố
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 謎 ở đầu · 謎〜