khác, ngoài ra他
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
他THAkhácđọc た
nghĩa đenkhác→ khác, ngoài ra; người khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 唯 (たった): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.