mộ, phần mộ墓
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
墓MỘmộđọc はか
nghĩa đenmộ→ mộ, phần mộ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 墓 ở đầu · 墓〜