N5Tiếc quá nhỉ./Thật đáng tiếc.ざんねんです[ね]Nghĩa gần · phân biệt残ざん念ねんđáng tiếc, tiếc quáTÀN NIỆMmáy đoánSMTBDYお気きの毒どくにthật đáng tiếcKHÍ ĐỘCmáy đoánLuyệnTạo phiếu với từ này