dày đặc, mật thiết密
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
密MẬTkín, mậtđọc みつ
nghĩa đendày kín→ dày đặc, mật thiết
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 三つ (みっつ): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.