訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
貧
nghèo nàn, bần cùng
Bần · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
貧
· nghèo nàn, bần cùng
Tiền bị chia nhỏ ra nên trở nên nghèo khó.
分
chia
貝
tiền
Họ từ / từ liên quan
貧困
ひんこん
nghèo đói, thiếu thốn
貧弱
ひんじゃく
nghèo nàn, yếu ớt
貧乏
びんぼう
nghèo túng, bần cùng