nghèo nàn, túng thiếu貧しい
Còn nghĩa: nghèo, nghèo khó
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
貧BẦNnghèonhư bần cùngđọc まず
nghĩa đennghèo→ nghèo nàn, túng thiếu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.