kiếm tiền, làm việc稼ぐ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
稼GIÁlàm việc, kiếm tiềnđọc かせ
nghĩa đenlàm ăn→ kiếm tiền, làm việc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 稼 ở cuối · 〜稼