kho báu, báu vật宝
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
宝BẢObáuđọc たから
nghĩa đenbáu vật→ kho báu, báu vật
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.