lười biếng, bỏ bê怠ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
怠ĐÃIlườiđọc なま
nghĩa đenlười→ lười biếng, bỏ bê
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.