mầm, chồi芽
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
芽NHAmầmđọc め
nghĩa đenmầm→ mầm, chồi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 姪 (めい): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 芽 ở cuối · 〜芽