Phật仏
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
仏PHẬTPhậtđọc ほとけ
nghĩa đenPhật→ Phật; người đã khuất
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 仏 ở đầu · 仏〜