訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
領
lãnh thổ, cai quản, lĩnh hội
Lĩnh · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
領
· lãnh thổ, cai quản, lĩnh hội
Vị lãnh đạo ra lệnh bằng cái đầu đầy uy quyền. Đây là chữ Lĩnh.
令
ra lệnh
頁
cái đầu
Họ từ / từ liên quan
大統領
だいとうりょう
Tổng thống
領収書
りょうしゅうしょ
Hóa đơn, biên lai
要領
ようりょう
điểm mấu chốt, cốt yếu
領収
りょうしゅう
biên lai, thu nhận
領事
りょうじ
lãnh sự
占領
せんりょう
chiếm đóng, chiếm hữu
領域
りょういき
lãnh thổ, lĩnh vực
領海
りょうかい
lãnh hải
領地
りょうち
lãnh địa, vùng đất
領土
りょうど
lãnh thổ, tài sản