niềm tự hào, kiêu hãnh誇り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
誇KHOAkhoe, tự hàođọc ほこ
nghĩa đentự hào→ niềm tự hào, kiêu hãnh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.