cái khiên, lá chắn盾
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
盾THUẪNkhiênđọc たて
nghĩa đenkhiên→ cái khiên, lá chắn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 盾 ở cuối · 〜盾