thông minh, khôn ngoan賢い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
賢HIỀNkhônđọc かしこ
nghĩa đenkhôn→ thông minh, khôn ngoan
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “hiền lành”. 賢 âm Hiền nhưng nghĩa là khôn ngoan, không phải hiền lành.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 賢 ở đầu · 賢〜