N3một chút, hơiややNghĩa gần · phân biệt少しょう々しょうmột chút, một látTHIỂU THIỂU少すこしmột chút, một ítTHIỂUBDYMNN幾いく分ぶんmột chút, phần nàoKI PHÂN多た少しょうmột chút, ít nhiềuĐA THIỂULuyệnTạo phiếu với từ này