run rẩy, rung lắc震える
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
震CHẤNrungnhư địa chấnđọc ふる
nghĩa đenrung→ run rẩy, rung lắc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.