khỏa thân, trần trụi裸
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
裸LỎAtrần truồngđọc はだか
nghĩa đentrần→ khỏa thân, trần trụi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 裸 ở đầu · 裸〜