tuổi già, người già老い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
老LÃOgiàđọc お
nghĩa đengià→ tuổi già, người già
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 多い (おおい): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.