訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
褒
khen ngợi, tán dương
Bao · 15 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
褒
· khen ngợi, tán dương
Dưới mái nhà, người ta bảo nhau phải giữ gìn tấm áo để khen ngợi.
亠
mái nhà
保
bảo vệ
衣
áo
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 37
Họ từ / từ liên quan
褒美
ほうび
phần thưởng, giải thưởng