訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
NHẤT
một
Một nét ngang thẳng: một là 一.
2.
HỮU
bên phải
Bàn tay (𠂇) đưa thức ăn vào miệng (口) bên phải: 右.
3.
VŨ
mưa
Mây trời ôm khung cửa, những giọt mưa rơi xuống: 雨.
4.
VIÊN
hình tròn, đồng yên
Một vòng tròn khép kín: 円 là đồng yên.
5.
HẠ
dưới, phía dưới, hạ xuống
Vạch ngang (一) nằm dưới dấu bói (卜), gợi nghĩa phía dưới: 下.
6.
HÀ
cái gì, gì
Người (亻) hỏi việc có thể làm (可): cái gì, 何?
7.
HỎA
lửa
Người (人) vùng vẫy giữa hai đốm lửa (丷): 火 là lửa.
8.
NGOẠI
bên ngoài, ngoài
Buổi tối (夕) có nét bói (卜) chỉ ra bên ngoài: 外.
9.
HỌC
học, học tập
Dưới mái nhà (冖), đứa trẻ (子) học từ những nét nhỏ phía trên (⺍): 学.
10.
GIAN
khoảng thời gian, không gian
Qua cổng (門), ta nhìn thấy mặt trời (日) ở khoảng giữa: 間.
11.
KHÍ
khí, tinh thần, tâm trạng
Hơi khí (气) bay lên, ai cũng mê (メ) bầu không khí: 気.
12.
HƯU
nghỉ ngơi, ngày nghỉ
Người (亻) tựa vào cây (木) để nghỉ: 休.
13.
KIM
vàng, kim loại, tiền
Người (𠆢) làm vua (王) có 2 (丷) túi tiền vàng.
14.
CỬU
chín
Một nét cong móc lại như số chín đang quay đầu: 九 là chín.
15.
NGUYỆT
tháng, mặt trăng
Vầng trăng khuyết với hai nét sáng, đó là 月.
16.
KIẾN
nhìn, xem, ý kiến
Con mắt (目) có đôi chân (儿) đi nhìn khắp nơi: 見 là thấy.
17.
NGŨ
năm
Năm tầng nét xếp chồng lên nhau: 五 là năm.
18.
NGỌ
buổi trưa
Mặt trời lên giữa cán cọc, đến giờ ngọ là buổi trưa: 午.
19.
HẬU
phía sau, sau đó
Bước chân (彳) đi sau, gặp sợi tơ nhỏ (幺) và bước chậm (夂): 後 là sau.
20.
NGỮ
từ ngữ, ngôn ngữ
Lời nói (言) của ta (吾) thành ngôn ngữ: 語.