MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.CHẤN
rung chuyển, chấn động, run rẩy
Mưa to kèm theo sấm chớp làm mặt đất rung chuyển dữ dội.
Từ xem thêm: 地震 (じしん): động đất
2.GIAO
giao lưu, trộn lẫn, qua lại
Người cha đứng bắt chéo chân trò chuyện. Đây là giao thoa, giao lưu.
Từ xem thêm: 交通 (こうつう): giao thông · 交番 (こうばん): đồn cảnh sát, bốt cảnh sát
3.ĐẠI
thay thế, thế hệ, thời đại, phí
Người (亻) cầm một vật thay cho người khác: 代 là thay thế.
Từ xem thêm: 電報代 (でんぽうだい): phí điện báo · 電話代 (でんわだい): tiền điện thoại, cước điện thoại
4.PHỨC
phức tạp, kép, nhiều lớp
Mặc lớp áo kép lặp đi lặp lại khiến người ta thấy phức tạp.
5.TẠP
tạp nham, hỗn tạp, linh tinh
Nhiều loại chim chóc tụ tập hỗn tạp, gây ồn ào náo nhiệt.
Từ xem thêm: 雑誌 (ざっし): tạp chí
6.HIỆP
chật hẹp, co lại, bó hẹp
Con chó bị kẹp giữa hai bức tường hẹp, khó di chuyển.
7.SỈ
xấu hổ, nhục nhã, hổ thẹn
Nghe (耳) những lời chê bai làm tim (心) thấy xấu hổ, nhục nhã.
8.KHỐN
tình thế khó khăn, khốn đốn, phiền muộn
Cái cây bị nhốt trong vòng vây nên không lớn được, thật khốn khó.
9.TỬ
chết, tử vong
Người nằm dưới bộ xương, sự sống dừng lại: 死.
10.ĐẢO
đổ, ngã, lật đổ, phá sản
Người đàn ông đi đến nơi thì bị vấp ngã nhào, nằm đổ xuống đất.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.THẾ
thế lực, sức mạnh, khí thế
Nhiệt huyết tỏa ra từ cơ thể khi dùng hết sức mạnh để hành động. Đây là chữ Thế.
Từ xem thêm: 大勢 (おおぜい): nhiều người, đông người
12.ĐỒ
con đường, lộ trình
Đi trên con đường dư dả thời gian, đó là lộ đồ.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn