MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.DÃ
cánh đồng, hoang dã
Cánh đồng (里) mở ra trước dấu chỉ đường, thành vùng hoang dã: 野.
Từ xem thêm: 野球 (やきゅう): bóng chày (~を します: chơi bóng chày) · 野菜 (やさい): rau, rau củ
2.THÁI
rau, món ăn
Cỏ (艹) nuôi những thứ cần hái, rau là 菜.
Từ xem thêm: 野菜 (やさい): rau, rau củ
3.THUYỀN
thuyền, tàu
Chiếc thuyền gỗ chở miệng người qua sông.
Từ xem thêm: 船便 (ふなびん): Gửi bằng đường biển, thư đường biển · 汽船 (きせん): tàu thủy hơi nước · 宇宙船 (うちゅうせん): tàu vũ trụ
4.KÍ
ghi chép, ký sự, thuật lại
Dùng lời nói ghi chép lại những điều bản thân đã làm.
Từ xem thêm: 日記 (にっき): nhật ký
5.VỊNH
bơi lội
Dòng nước luôn vĩnh cửu, đó là nơi người ta thỏa sức bơi lội. Đây là chữ Vịnh (bơi).
Từ xem thêm: 水泳 (すいえい): bơi lội, môn bơi
6.SƠ
đầu tiên, khởi đầu
Lúc mới bắt đầu may áo, dùng kéo cắt vải là bước đầu tiên.
7.BIỆT
chia tách, khác biệt, riêng biệt
Cái miệng (口) và con dao tách ra thành hai: 別 là biệt, chia ra.
8.ĐỘ
băng qua, vượt qua, đưa sang, di cư
Dùng nước để đo khoảng cách rồi vượt qua sông, đó là hành động độ qua.
9.QUÁ
quá mức, vượt quá, sai lầm, trải qua
Đi trên đường miệng nói chuyện, đó là quá trình.
10.VI
khác biệt, vi phạm, sai lệch
Đi trên đường thay đổi da thuộc, đó là vi phạm.
Từ xem thêm: 駐車違反 (ちゅうしゃいはん): vi phạm đỗ xe, đỗ xe trái phép
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.QUÁN
quen thuộc, tập quán, thói quen
Con tim đã thông suốt mọi việc, trở thành thói quen thường nhật.
Từ xem thêm: 習慣 (しゅうかん): thói quen, tập quán
12.TẤT
chắc chắn, nhất định, tất yếu
Dùng mũi tên găm xuyên qua trái tim, đó là điều tất yếu phải làm.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn