cánh đồng, hoang dã
Cánh đồng (里) mở ra trước dấu chỉ đường, thành vùng hoang dã: 野.
Từ xem thêm: 野球 (やきゅう): bóng chày (~を します: chơi bóng chày) · 野菜 (やさい): rau, rau củ
rau, món ăn
Cỏ (艹) nuôi những thứ cần hái, rau là 菜.
Từ xem thêm: 野菜 (やさい): rau, rau củ
thuyền, tàu
Chiếc thuyền gỗ chở miệng người qua sông.
Từ xem thêm: 船便 (ふなびん): Gửi bằng đường biển, thư đường biển · 汽船 (きせん): tàu thủy hơi nước · 宇宙船 (うちゅうせん): tàu vũ trụ
ghi chép, ký sự, thuật lại
Dùng lời nói ghi chép lại những điều bản thân đã làm.
Từ xem thêm: 日記 (にっき): nhật ký
bơi lội
Dòng nước luôn vĩnh cửu, đó là nơi người ta thỏa sức bơi lội. Đây là chữ Vịnh (bơi).
Từ xem thêm: 水泳 (すいえい): bơi lội, môn bơi
đầu tiên, khởi đầu
Lúc mới bắt đầu may áo, dùng kéo cắt vải là bước đầu tiên.
chia tách, khác biệt, riêng biệt
Cái miệng (口) và con dao tách ra thành hai: 別 là biệt, chia ra.
băng qua, vượt qua, đưa sang, di cư
Dùng nước để đo khoảng cách rồi vượt qua sông, đó là hành động độ qua.
quá mức, vượt quá, sai lầm, trải qua
Đi trên đường miệng nói chuyện, đó là quá trình.
khác biệt, vi phạm, sai lệch
Đi trên đường thay đổi da thuộc, đó là vi phạm.
Từ xem thêm: 駐車違反 (ちゅうしゃいはん): vi phạm đỗ xe, đỗ xe trái phép