訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
TỐNG
gửi, tiễn
Bước chân (辶) đưa người qua cửa, tiễn đi: 送.
2.
THIẾT
cắt, sắc
Số bảy (七) cầm dao (刀) để cắt: 切.
Từ xem thêm:
切手
(きって): Tem thư
3.
THẢI
cho vay, cho mượn
Người thay thế (代) đem vỏ sò (貝) cho mượn: 貸.
4.
TÁ
vay, mượn
Người (亻) lấy chuyện ngày xưa (昔) làm vật mượn: 借 là mượn.
5.
LỮ
chuyến đi, du lịch
Người cầm cờ đi theo hướng (方), thành chuyến du lịch: 旅.
Từ xem thêm:
旅館
(りょかん): nhà trọ kiểu Nhật
·
旅行
(りょこう): Du lịch (danh từ)
·
旅行社
(りょこうしゃ): công ty du lịch
6.
GIÁO
dạy, giáo dục, tôn giáo
Đứa trẻ hiếu thảo (孝) được dạy bằng văn (文), thành giáo dục: 教.
Từ xem thêm:
教育
(きょういく): giáo dục
·
教会
(きょうかい): nhà thờ
·
教師
(きょうし): giáo viên (nghề nghiệp)
7.
TẬP
học tập, luyện tập
Đôi cánh (羽) lặp lại trước màu trắng (白), học mãi thành thạo: 習.
Từ xem thêm:
習慣
(しゅうかん): thói quen, tập quán
8.
MIỄN
nỗ lực, cố gắng
Con thỏ (免) dùng sức (力) cố gắng học, đó là 勉.
Từ xem thêm:
勉強
(べんきょう): Học, việc học
9.
CƯỜNG
mạnh
Cây cung (弓) có con côn trùng mạnh mẽ, thành 強 là mạnh.
Từ xem thêm:
勉強
(べんきょう): Học, việc học
10.
HOA
hoa
Cỏ (艹) biến hóa (化) thành một bông hoa: 花.
Từ xem thêm:
花火
(はなび): pháo hoa
·
花瓶
(かびん): bình hoa, lọ hoa