訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
CẬN
gần
Chiếc rìu (斤) đi theo bước chân (辶), khoảng cách thật gần: 近.
Từ xem thêm:
近所
(きんじょ): hàng xóm, khu vực lân cận
·
最近
(さいきん): gần đây
2.
GIAN
khoảng thời gian, không gian
Qua cổng (門), ta nhìn thấy mặt trời (日) ở khoảng giữa: 間.
Từ xem thêm:
時間
(じかん): Thời gian
·
仲間
(なかま): bạn bè, đồng nghiệp, hội nhóm
·
昼間
(ひるま): ban ngày, giữa trưa
3.
HỮU
bên phải
Bàn tay (𠂇) đưa thức ăn vào miệng (口) bên phải: 右.
4.
TẢ
bên trái
Bàn tay (𠂇) nâng công cụ (工) ở phía trái: 左.
5.
NGOẠI
bên ngoài, ngoài
Buổi tối (夕) có nét bói (卜) chỉ ra bên ngoài: 外.
Từ xem thêm:
外国
(がいこく): Nước ngoài
·
外国人登録証
(がいこくじんとうろくしょう): thẻ đăng ký người nước ngoài
·
海外
(かいがい): nước ngoài, hải ngoại
6.
NAM
con trai, nam giới
Sức lực (力) làm việc trên ruộng (田), người đàn ông là 男.
Từ xem thêm:
男性
(だんせい): Nam giới, đàn ông.
·
長男
(ちょうなん): con trai cả
7.
NỮ
phụ nữ, nữ giới
Dáng người phụ nữ ngồi nghiêng khép chân, đó là 女.
Từ xem thêm:
女性
(じょせい): phụ nữ, nữ giới
·
彼女
(かのじょ): N (cô ấy, bạn gái)
8.
KHUYỂN
con chó
Thêm một chấm (丶) vào người lớn (大), ta có chú chó (犬).