thảo luận, nghị luận, bàn bạc
Dùng lời nói để bàn bạc, thảo luận về chính nghĩa.
Từ xem thêm: 会議 (かいぎ): cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp) · 会議室 (かいぎしつ): phòng họp · 国会議事堂 (こっかいぎじどう): Tòa nhà Quốc hội
đóng quân, trú ngụ, dừng lại
Ngựa dừng chân lại để chủ nghỉ ngơi bên đường. Đây là chữ Trú.
Từ xem thêm: 駐車場 (ちゅうしゃじょう): bãi đỗ xe, chỗ đậu xe · 駐車違反 (ちゅうしゃいはん): vi phạm đỗ xe, đỗ xe trái phép
mũ, nón
Chiếc mũ vải che nắng cho khuôn mặt.
Từ xem thêm: 帽子 (ぼうし): mũ, nón
ngang, chiều ngang, bên cạnh, vô lý
Cây gỗ nằm ngang vàng óng dưới ánh nắng mặt trời.
thành phố, chợ
Mái che và tấm vải treo giữa phố, tạo thành chợ: 市.
Từ xem thêm: 市役所 (しやくしょ): tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố
nhiệm vụ, vai trò, dịch vụ, công việc
Đi bộ trên đường mà phải cầm binh khí đi làm việc công, đó là nghĩa vụ.
Từ xem thêm: 市役所 (しやくしょ): tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố
nơi chốn, địa điểm
Cánh cửa (户) và chiếc rìu (斤) đánh dấu một nơi: 所.
Từ xem thêm: 近所 (きんじょ): hàng xóm, khu vực lân cận · 住所 (じゅうしょ): địa chỉ · 場所 (ばしょ): địa điểm, nơi chốn
nhặt, lượm, tìm thấy, số mười
Dùng tay nhặt những món đồ nhỏ đã hợp lại thành đống. Đó là hành động nhặt lên.
vứt bỏ, từ bỏ, hy sinh
Tay ném bỏ những thứ không còn dùng trong nhà. Đó là vứt bỏ.
chậm, muộn, trễ
Đi trên đường gặp vách đá chặn lại, nên bị chậm trễ.