1.NGHỊ
thảo luận, nghị luận, bàn bạc
Dùng lời nói để bàn bạc, thảo luận về chính nghĩa.
Từ xem thêm: 会議 (かいぎ): cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp) · 会議室 (かいぎしつ): phòng họp · 国会議事堂 (こっかいぎじどう): Tòa nhà Quốc hội
2.TRÚ
đóng quân, trú ngụ, dừng lại, đỗ xe
Ngựa dừng chân lại để chủ nghỉ ngơi bên đường. Đây là chữ Trú.
Từ xem thêm: 駐車場 (ちゅうしゃじょう): bãi đỗ xe, chỗ đậu xe · 駐車違反 (ちゅうしゃいはん): vi phạm đỗ xe, đỗ xe trái phép
3.MẠO
mũ, nón
Chiếc mũ vải che nắng cho khuôn mặt.
Từ xem thêm: 帽子 (ぼうし): mũ, nón
4.HOÀNH
ngang, chiều ngang, bên cạnh, vô lý
Cây gỗ nằm ngang vàng óng dưới ánh nắng mặt trời.
5.THỊ
thành phố, chợ
Mái che và tấm vải treo giữa phố, tạo thành chợ: 市.
Từ xem thêm: 市役所 (しやくしょ): tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố
6.DỊCH
nhiệm vụ, vai trò, dịch vụ, công việc
Đi bộ trên đường mà phải cầm binh khí đi làm việc công, đó là nghĩa vụ.
Từ xem thêm: 市役所 (しやくしょ): tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố
7.SỞ
nơi chốn, địa điểm
Cánh cửa (户) và chiếc rìu (斤) đánh dấu một nơi: 所.
Từ xem thêm: 近所 (きんじょ): hàng xóm, khu vực lân cận · 住所 (じゅうしょ): địa chỉ · 場所 (ばしょ): địa điểm, nơi chốn
8.THẬP
nhặt, lượm, tìm thấy, số mười
Dùng tay nhặt những món đồ nhỏ đã hợp lại thành đống. Đó là hành động nhặt lên.
9.XẢ
vứt bỏ, từ bỏ, hy sinh
Tay ném bỏ những thứ không còn dùng trong nhà. Đó là vứt bỏ.
10.TRÌ
chậm, muộn, trễ
Đi trên đường gặp vách đá chặn lại, nên bị chậm trễ.
11.VIỄN
xa
Bước chân (辶) đi xa khỏi khu vườn (袁), càng đi càng xa: 遠.
12.TUẾ
tuổi, năm, cuối năm, dịp
Dừng chân đón năm mới, tuổi nhỏ lớn lên trong sự chờ đợi.
Từ xem thêm: 何歳 (なんさい): bao nhiêu tuổi