đi, thực hiện, hàng lối
Hai người đi giữa ngã tư đường, đó là 行 là đi.
Từ xem thêm: 急行 (きゅうこう): tàu tốc hành · 銀行 (ぎんこう): ngân hàng · 旅行 (りょこう): Du lịch (danh từ)
đến, tới
Hạt gạo (米) mọc lên dưới một nét (一), rồi tiến đến: 来 là đến.
Từ xem thêm: 来月 (らいげつ): tháng sau · 来週 (らいしゅう): N (tuần sau) · 来年 (らいねん): N (năm sau)
trường học
Cây (木) gặp nhau, giao lưu (交) trong trường học: 校.
Từ xem thêm: 学校 (がっこう): trường học · 高校 (こうこう): trường cấp ba, trường trung học phổ thông · 小学校 (しょうがっこう): trường tiểu học
tuần
Bước chân (辶) đi quanh một vòng (周), thành một tuần: 週.
Từ xem thêm: 週末 (しゅうまつ): cuối tuần · 今週 (こんしゅう): tuần này · 先週 (せんしゅう): N (tuần trước)
quá khứ, rời đi, bỏ đi
Người bước khỏi mặt đất, rời đi về quá khứ: 去.
Từ xem thêm: 去年 (きょねん): N (năm ngoái)
năm
Người gánh bó lúa qua các mùa, một vòng thời gian thành 年 là năm.
Từ xem thêm: 年齢 (ねんれい): Tuổi, độ tuổi · 去年 (きょねん): N (năm ngoái) · 半年 (はんとし): nửa năm
nhà ga
Con ngựa (馬) dừng bên thước đo (尺) ở trạm, đó là 駅.
Từ xem thêm: 駅員 (えきいん): nhân viên nhà ga · 駅前 (えきまえ): khu vực trước nhà ga
điện
Mưa (雨) tích điện trong ruộng (田), tia sét làm chân người co lại: 電.
Từ xem thêm: 電気 (でんき): điện · 電源 (でんげん): nguồn điện, công tắc nguồn · 電車 (でんしゃ): tàu điện
xe
Khung xe có trục giữa và hai bánh: 車 là xe.
Từ xem thêm: 汽車 (きしゃ): tàu hơi nước, xe lửa (cũ) · 電車 (でんしゃ): tàu điện · 救急車 (きゅうきゅうしゃ): xe cứu thương
tự bản thân
Con mắt nằm trên mũi, chỉ vào bản thân: 自.
Từ xem thêm: 自然 (しぜん): tự nhiên, thiên nhiên · 自分 (じぶん): bản thân, chính mình · 自転車 (じてんしゃ): xe đạp