MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.DIỆP
lá, phiến, mảnh
Cỏ mọc trên thế hệ cây cối tạo thành chiếc lá.
Từ xem thêm: 葉書 (はがき): Bưu thiếp · 言葉 (ことば): từ ngữ, lời nói · 紅葉 (もみじ): lá đỏ (hiện tượng lá cây đổi màu vào mùa thu)
2.KIỀU
cầu
Cây gỗ cao bắc qua sông làm thành cây cầu vững chãi.
3.HƯỚNG
hướng về, đối diện, xu hướng
Hướng miệng về phía cửa sổ để hít thở không khí. Đây là chữ Hướng (hướng về).
4.ĐẢO
hòn đảo
Giữa biển khơi mênh mông, hòn đảo hiện ra như một ngọn núi nhỏ.
5.CẢNG
cảng, bến cảng
Dòng nước chảy vào con hẻm nhỏ nơi tàu thuyền đỗ, đó là hải cảng.
Từ xem thêm: 空港 (くうこう): Sân bay · 関西空港 (かんさいくうこう): sân bay Kansai
6.HOẠT
sống, hoạt động, sinh động
Dòng nước nuôi dưỡng cái lưỡi giúp con người được sống. Đây là chữ Hoạt (sống).
Từ xem thêm: 活動 (かつどう): hoạt động, công việc · 生活 (せいかつ): cuộc sống, sinh hoạt
7.THANG
nước nóng, bồn tắm, suối nước nóng
Dòng nước dưới ánh mặt trời nóng lên như nước canh, đó là nước nóng.
8.TÍCH
ngày xưa, thời cổ đại
Ngày xưa, cỏ mọc um tùm dưới ánh mặt trời đã từ lâu lắm rồi.
Từ xem thêm: 昔話 (むかしばなし): truyện cổ tích, chuyện ngày xưa
9.LƯƠNG
mát mẻ, dễ chịu
Đứng ở kinh thành giữa dòng nước mát lạnh, ta cảm thấy thật mát mẻ.
10.KẾT
kết nối, buộc, thắt, kết thúc, ký kết
Dùng sợi chỉ thắt nút may mắn để kết nối tình cảm bền chặt.
Từ xem thêm: 結婚式 (けっこんしき): lễ cưới, đám cưới
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.HÔN
kết hôn, hôn nhân
Người phụ nữ kết hôn khi trời đã chập choạng tối. Đây là hôn nhân (Hôn).
Từ xem thêm: 結婚式 (けっこんしき): lễ cưới, đám cưới
12.BIẾN
thay đổi, kỳ lạ, bất thường
Mọi sự thay đổi (変) đều phải trải qua quá trình biến hóa (亦) rồi mới bước đi (夂) tiếp.
13.HOÁN
trao đổi, thay thế, đổi mới
Tay lấy đi vật này để đổi lấy vật khác hoàn hảo hơn. Đó là thay đổi, trao đổi.
14.ÁP
ấn, đẩy, đóng dấu, giữ lại
Dùng tay ấn con dấu lên giấy tờ quan trọng.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn