tranh, bức vẽ, hội họa
Dùng sợi chỉ màu vẽ lại bức tranh hội họa đầy sống động.
Từ xem thêm: 絵本 (えほん): sách tranh, truyện tranh (cho trẻ em)
chùa
Ở ngôi chùa, đất đai được đo đạc cẩn thận từng tấc một. Đây là chữ Tự.
cái ao, hồ nước
Nước (氵) quanh vùng uốn cong, tạo thành ao: 池.
Từ xem thêm: 電池 (でんち): pin, ắc quy
đá
Một nét (一) và nét phẩy (丿) nằm trên cái miệng (口) cứng như đá: 石.
Từ xem thêm: 石油 (せきゆ): dầu mỏ
dầu, mỡ
Những giọt nước trơn trượt chảy ra từ máy móc đang vận hành. Đây là chữ Du (dầu).
Từ xem thêm: 石油 (せきゆ): dầu mỏ
nguyên bản, cánh đồng, đồng bằng, nguồn gốc
Trên cánh đồng dưới vách đá, mặt trời nhỏ tỏa sáng. Đây là chữ Nguyên (cánh đồng/nguyên bản).
Từ xem thêm: 原因 (げんいん): Nguyên nhân · 原料 (げんりょう): nguyên liệu, vật liệu thô · 秋葉原 (あきはばら): Akihabara (khu phố điện tử nổi tiếng ở Tokyo)
vận chuyển, chuyên chở, thua
Xe (xa) vận chuyển hàng hóa qua lại (du) để thông thương.
gọi, kêu gọi, mời
Miệng (口) ta gọi (乎) lớn tiếng để thu hút sự chú ý.
tin cậy, nhờ cậy, yêu cầu
Bó tay chịu trói, đành phải nhờ cậy vào người khác giúp đỡ. Đây là chữ Lại.
rót, chú ý, ghi chú
Nước (氵) dồn vào chủ điểm (主), đó là chú ý: 注.
Từ xem thêm: 注射 (ちゅうしゃ): Tiêm, tiêm chủng.