lễ hội, cúng tế, thờ phụng
Dùng tay dâng lễ vật lên bàn thờ để thực hiện nghi lễ tế lễ.
khoa, ngành, bộ phận
Cây lúa được phân loại theo từng khoa, từng nhóm nhỏ.
Từ xem thêm: 科学 (かがく): khoa học · 科学者 (かがくしゃ): nhà khoa học
sân, sân vườn, tòa án
Mái nhà rộng lớn có người đứng đợi, đó là sân đình.
báo cáo, tin tức, báo đáp, trả thù
Dùng tay nắm lấy tin tức để đi báo cho mọi người, đó là báo tin.
Từ xem thêm: 情報 (じょうほう): thông tin. · 電報 (でんぽう): điện báo, bức điện · 電報代 (でんぽうだい): phí điện báo
thực tế, sự thật, hạt, quả
Dưới mái nhà là những trái cây chín đầy đủ, mang lại cảm giác no đủ. Đây là chữ Thực.
Từ xem thêm: 実験 (じっけん): Thí nghiệm, thực nghiệm.
ghi chép, tạp chí, văn bản
Lời nói được ghi chép lại vào sổ tay để ghi nhớ là tạp chí, chí hướng.
Từ xem thêm: 雑誌 (ざっし): tạp chí
một trăm triệu
Người có ý nghĩ làm giàu, đếm tiền lên đến hàng ức.
nhiệm vụ, công việc
Tay cầm cây thương đi làm nhiệm vụ, dùng sức mạnh để hoàn thành. Đây là chữ Vụ.
Từ xem thêm: 事務所 (じむしょ): văn phòng
sợ hãi, kinh hãi, đáng sợ
Tâm trạng vải vóc run rẩy vì sợ hãi.
thổi, thở, phun, bốc khói
Miệng (口) thổi hơi làm thiếu hụt (欠) không khí, đó là hành động thổi.