MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.TẾ
lễ hội, cúng tế, thờ phụng
Dùng tay dâng lễ vật lên bàn thờ để thực hiện nghi lễ tế lễ.
2.KHOA
khoa, ngành, bộ phận
Cây lúa được phân loại theo từng khoa, từng nhóm nhỏ.
Từ xem thêm: 科学 (かがく): khoa học · 科学者 (かがくしゃ): nhà khoa học
3.ĐÌNH
sân, sân vườn, tòa án
Mái nhà rộng lớn có người đứng đợi, đó là sân đình.
4.BÁO
báo cáo, tin tức, báo đáp, trả thù
Dùng tay nắm lấy tin tức để đi báo cho mọi người, đó là báo tin.
Từ xem thêm: 情報 (じょうほう): thông tin. · 電報 (でんぽう): điện báo, bức điện · 電報代 (でんぽうだい): phí điện báo
5.THỰC
thực tế, sự thật, hạt, quả
Dưới mái nhà là những trái cây chín đầy đủ, mang lại cảm giác no đủ. Đây là chữ Thực.
Từ xem thêm: 実験 (じっけん): Thí nghiệm, thực nghiệm.
6.CHÍ
ghi chép, tạp chí, văn bản
Lời nói được ghi chép lại vào sổ tay để ghi nhớ là tạp chí, chí hướng.
Từ xem thêm: 雑誌 (ざっし): tạp chí
7.ỨC
một trăm triệu
Người có ý nghĩ làm giàu, đếm tiền lên đến hàng ức.
8.VỤ
nhiệm vụ, công việc
Tay cầm cây thương đi làm nhiệm vụ, dùng sức mạnh để hoàn thành. Đây là chữ Vụ.
Từ xem thêm: 事務所 (じむしょ): văn phòng
9.BỐ
sợ hãi, kinh hãi, đáng sợ
Tâm trạng vải vóc run rẩy vì sợ hãi.
10.XUY
thổi, thở, phun, bốc khói
Miệng (口) thổi hơi làm thiếu hụt (欠) không khí, đó là hành động thổi.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.THẤT
mất, lỗi lầm, thất bại
Nếu người chồng (夫) lỡ tay đánh rơi một nét (丿) thì coi như đã mất mát (失).
12.BẠI
thất bại, thua, bại trận
Dùng tay đánh vỡ vỏ ốc, dẫn đến thất bại. Đây là nghĩa của thất bại, bại trận.
13.VONG
đã mất, người quá cố, chết, diệt vong
Một người chạy trốn khuất bóng, đã mất tích gọi là Vong.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn