lượt, số thứ tự
Lấy mẫu ruộng để phân chia phiên thứ tự cày cấy.
Từ xem thêm: 番組 (ばんぐみ): chương trình (truyền hình, radio) · 一番 (いちばん): nhất, số một, nhất là · 何番 (なんばん): số mấy
biệt danh, số hiệu, tên gọi, gọi tên
Miệng phát ra âm thanh, gọi tên một số hiệu riêng. Đây là chữ Hiệu (số hiệu).
Từ xem thêm: 信号 (しんごう): đèn giao thông · 暗証番号 (あんしょうばんごう): mã PIN, số bí mật · 電話番号 (でんわばんごう): số điện thoại
túi, bao, bị
Thay vì mặc áo, người ta dùng nó để đựng đồ gọi là cái túi.
Từ xem thêm: 手袋 (てぶくろ): găng tay, bao tay
quên
Mọi thứ đã mất đi khỏi tâm trí nên ta quên mất.
Từ xem thêm: 忘年会 (ぼうねんかい): tiệc tất niên
rơi, rụng, làng mạc, hạ xuống
Cỏ rơi rụng xuống dòng sông là lạc.
bẩn, ô nhiễm, làm nhục, làm hoen ố
Nước bị vấy bẩn bởi những thứ ô uế.
rửa, giặt
Nước (氵) rửa sạch người đi trước (先): 洗.
Từ xem thêm: 洗濯機 (せんたくき): máy giặt · 洗濯物 (せんたくもの): Quần áo cần giặt, đồ giặt
gắn vào, đính kèm, giao cho
Người trao một tấc đất cho người khác. Đây là phó thác, giao nộp.
Từ xem thêm: 受付 (うけつけ): quầy lễ tân, bàn tiếp khách
ghi nhớ, thức tỉnh, nhận ra
Nhìn bằng mắt dưới mái nhà, bỗng dưng nhận ra chân lý, đó là giác ngộ.
lấy, đón, chọn lấy
Dùng tay lấy cái tai nghe để nghe rõ hơn. Đây là chữ Thủ (lấy).