phía đông
Mặt trời (日) mắc trong thân cây (木), ánh nắng ở phương Đông: 東.
Từ xem thêm: 東京大学 (とうきょうだいがく): Đại học Tokyo
phía tây
Mặt trời lặn vào chiếc giỏ có nắp: 西 là phía Tây.
Từ xem thêm: 関西空港 (かんさいくうこう): sân bay Kansai
phía nam
Mái che (冂) ôm chiếc trống, hướng xuống phương Nam: 南.
phía bắc
Hai người quay lưng (丬, 匕) tựa vào nhau, cùng hướng về Bắc: 北.
kinh đô, thủ đô
Một tòa nhà cao ở trung tâm thành phố: 京 là kinh đô.
Từ xem thêm: 東京大学 (とうきょうだいがく): Đại học Tokyo
đêm, buổi tối
Người (亻) dưới mái đêm có trăng, đó là 夜.
Từ xem thêm: 今夜 (チャレンジします): tối nay, đêm nay
nguyên liệu, phí tổn, tài liệu
Hạt gạo (米) được đong bằng đấu, thành nguyên liệu: 料.
Từ xem thêm: 料理 (りょうり): Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`) · 給料 (きゅうりょう): tiền lương · 原料 (げんりょう): nguyên liệu, vật liệu thô
lý lẽ, logic, đạo lý
Ngọc (王) nằm trong ruộng (里), từng lớp rõ ràng: 理.
Từ xem thêm: 理由 (りゆう): Lý do · 料理 (りょうり): Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`) · 管理人 (かんりにん): người quản lý, người quản trị (tòa nhà, khu chung cư)
miệng, cửa
Khung vuông mở ra như cái miệng: 口 là miệng.
Từ xem thêm: 出口 (でぐち): lối ra, cửa ra · 人口 (じんこう): dân số · 入口 (いりぐち): lối vào, cửa vào
mắt, mục lục, món
Con mắt (目) chớp một cái sau một ngày (日): 目 là mắt.
Từ xem thêm: 目的 (もくてき): mục đích · 真面目 (まじめ): nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn (tính từ ĐUÔI NA)