ngôi sao, đốm, dấu chấm
Mặt trời sinh ra những ngôi sao nhỏ tỏa sáng lấp lánh về đêm.
tuyết
Trời mưa lạnh khiến những bông tuyết trắng rơi đầy trên mặt đất.
trống rỗng, bầu trời
Một cái hang (穴) có công (工) xây dựng, khoảng trống thành 空.
Từ xem thêm: 空気 (くうき): Không khí · 空港 (くうこう): Sân bay · 関西空港 (かんさいくうこう): sân bay Kansai
buổi chiều tối
Một nét trăng mảnh trên bầu trời lúc hoàng hôn: 夕.
Từ xem thêm: 夕方 (ゆうがた): buổi tối, chiều tối
giải quyết, giảm bớt, hoàn tất, kết thúc, không cần thiết
Dòng nước chảy ngang qua mang đi mọi nợ nần, đó là sự cứu tế, hoàn tất.
Từ xem thêm: 経済 (けいざい): kinh tế
hợp, khớp, kết hợp
Người (人) mở một cái miệng (口), lời nói hòa hợp: 合.
Từ xem thêm: 具合 (ぐあい): tình trạng, trạng thái · 試合 (しあい): trận đấu · 国際連合 (こくさいれんごう): Liên Hợp Quốc
đông đúc, bao gồm, đưa vào
Mọi người nhập cuộc đông đúc, chen chúc nhau đi vào.
lạnh, nguội, lạnh lùng
Mệnh lệnh ban xuống là phải giữ mọi thứ trong tủ lạnh, thật lạnh lẽo.
Từ xem thêm: 冷房 (れいぼう): Máy lạnh, điều hòa không khí · 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh
luyện tập, rèn luyện, trau chuốt
Dùng sợi chỉ luyện tập may vá trong thời gian dài để thành thạo.
thắng, chiến thắng, ưu việt, vượt trội
Vầng trăng sáng chứng kiến cảnh dùng sức mạnh đánh bại đối thủ. Đây là chữ Thắng.