訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
NHẬT
ngày, mặt trời
Ô vuông như mặt trời, vạch giữa là ánh sáng: 日 là ngày.
Từ xem thêm:
日記
(にっき): nhật ký
·
日本
(にほん): Nhật Bản
·
日曜日
(にちようび): Chủ Nhật
2.
NGUYỆT
tháng, mặt trăng
Vầng trăng khuyết với hai nét sáng, đó là 月.
Từ xem thêm:
月曜日
(げつようび): thứ Hai
·
何月
(なんがつ): N (tháng mấy)
·
今月
(こんげつ): N (tháng này)
3.
HỎA
lửa
Người (人) vùng vẫy giữa hai đốm lửa (丷): 火 là lửa.
Từ xem thêm:
火事
(かじ): hỏa hoạn, cháy
·
火曜日
(かようび): thứ Ba
·
花火
(はなび): pháo hoa
4.
THỦY
nước
Dòng nước chảy ở giữa, bắn hai giọt sang hai bên: 水 là nước.
Từ xem thêm:
水泳
(すいえい): bơi lội, môn bơi
·
水曜日
(すいようび): thứ Tư
5.
MỘC
cây, gỗ
Thân cây đứng giữa, cành tỏa hai bên và rễ ở dưới: 木.
Từ xem thêm:
木曜日
(もくようび): thứ Năm
6.
KIM
vàng, kim loại, tiền
Người (𠆢) làm vua (王) có 2 (丷) túi tiền vàng.
Từ xem thêm:
金額
(きんがく): số tiền
·
金曜日
(きんようび): thứ Sáu
·
現金
(げんきん): tiền mặt
7.
THỔ
đất, thổ nhưỡng
Nét dọc cắm qua nét ngang (十) trên mặt đất (一): 土 là đất.
Từ xem thêm:
土地
(とち): đất đai, mảnh đất
·
土曜日
(どようび): thứ Bảy
8.
SAN
núi
Ba đỉnh nhô lên thành một ngọn núi: 山 là núi.
9.
XUYÊN
sông, dòng suối
Ba dòng nước chảy dọc: 川 là sông.
10.
ĐIỀN
ruộng, cánh đồng
Ô ruộng vuông chia thành bốn thửa: 田.
Từ xem thêm:
田舎
(いなか): nông thôn, quê