1.NHẬT
ngày, mặt trời
Ô vuông như mặt trời, vạch giữa là ánh sáng: 日 là ngày.
Từ xem thêm: 日記 (にっき): nhật ký · 日本 (にほん): Nhật Bản · 日曜日 (にちようび): Chủ Nhật
2.NGUYỆT
tháng, mặt trăng
Vầng trăng khuyết với hai nét sáng, đó là 月.
Từ xem thêm: 月曜日 (げつようび): thứ Hai · 何月 (なんがつ): N (tháng mấy) · 今月 (こんげつ): N (tháng này)
3.HỎA
lửa
Người (人) vùng vẫy giữa hai đốm lửa (丷): 火 là lửa.
Từ xem thêm: 火事 (かじ): hỏa hoạn, cháy · 火曜日 (かようび): thứ Ba · 花火 (はなび): pháo hoa
4.THỦY
nước
Dòng nước chảy ở giữa, bắn hai giọt sang hai bên: 水 là nước.
Từ xem thêm: 水泳 (すいえい): bơi lội, môn bơi · 水曜日 (すいようび): thứ Tư
5.MỘC
cây, gỗ
Thân cây đứng giữa, cành tỏa hai bên và rễ ở dưới: 木.
Từ xem thêm: 木曜日 (もくようび): thứ Năm
6.KIM
vàng, kim loại, tiền
Người (𠆢) làm vua (王) có 2 (丷) túi tiền vàng.
Từ xem thêm: 金額 (きんがく): số tiền · 金曜日 (きんようび): thứ Sáu · 現金 (げんきん): tiền mặt
7.THỔ
đất, thổ nhưỡng
Nét dọc cắm qua nét ngang (十) trên mặt đất (一): 土 là đất.
Từ xem thêm: 土地 (とち): đất đai, mảnh đất · 土曜日 (どようび): thứ Bảy
8.SƠN
núi
Ba đỉnh nhô lên thành một ngọn núi: 山 là núi.
9.XUYÊN
sông, dòng suối
Ba dòng nước chảy dọc: 川 là sông.
10.ĐIỀN
ruộng, cánh đồng
Ô ruộng vuông chia thành bốn thửa: 田.
Từ xem thêm: 田舎 (いなか): nông thôn, quê