chính trị, chính quyền
Dùng tay chỉnh đốn lại những điều ngay thẳng trong chính quyền. Đây là nghĩa của chính trị, chính quyền.
Từ xem thêm: 政界 (せかい): Giới chính trị · 政治 (せいじ): chính trị
trị vì, cai trị, chữa bệnh, ổn định
Dòng nước được dẫn chảy qua cái đài để điều tiết, cai quản. Đây là chữ Trì (trị vì).
Từ xem thêm: 政治 (せいじ): chính trị
biến hóa, thay đổi, ảnh hưởng
Con người thay đổi hình dạng sau khi biến hóa. Đây là chữ Hóa.
Từ xem thêm: 化粧品 (けしょうひん): mỹ phẩm · 文化 (ぶんか): văn hóa
luật lệ, quy tắc, nhịp điệu, kiểm soát
Nghe lời bút vẽ luật lệ, bước chân phải đi theo đúng hàng lối.
Từ xem thêm: 法律 (ほうりつ): pháp luật
cả hai, đơn vị tiền cổ, đơn vị đếm toa xe, hai
Hai ngọn núi nằm gọn trong cái khung, đơn vị tiền tệ cũ là Lạng.
Từ xem thêm: 両親 (りょうしん): Bố mẹ, cha mẹ
màu xanh lục
Sợi chỉ ghi chép lại màu xanh của cây cỏ thiên nhiên.
ham muốn, khao khát, lòng tham
Trong thung lũng đầy ắp, lòng ham muốn lại ngáp dài đòi hỏi.
Từ xem thêm: 食欲 (しょくよく): Cảm giác thèm ăn, sự ngon miệng
cần thiết, điểm chính, cốt yếu, then chốt
Người phụ nữ đứng chống tay lên eo, đây là điểm quan trọng cần chú ý.
bao bọc, gói, bao gồm, che giấu
Bao bọc lấy con rắn nhỏ cuộn tròn bên trong. Đây là chữ Bao.
sôi, sục sôi, náo động
Nước bị đun đến mức văng tung tóe ra ngoài như bị ai đó đánh. Đây là chữ Phí (sôi).