1.CHÍNH
chính trị, chính quyền
Dùng tay chỉnh đốn lại những điều ngay thẳng trong chính quyền. Đây là nghĩa của chính trị, chính quyền.
Từ xem thêm: 政治 (せいじ): chính trị
2.TRỊ
trị vì, cai trị, chữa bệnh, ổn định
Dòng nước được dẫn chảy qua cái đài để điều tiết, cai quản. Đây là chữ Trị (trị vì).
Từ xem thêm: 政治 (せいじ): chính trị
3.HÓA
biến hóa, thay đổi, ảnh hưởng
Con người thay đổi hình dạng sau khi biến hóa. Đây là chữ Hóa.
Từ xem thêm: 化粧品 (けしょうひん): mỹ phẩm · 文化 (ぶんか): văn hóa
4.LUẬT
luật lệ, quy tắc, nhịp điệu, kiểm soát
Nghe lời bút vẽ luật lệ, bước chân phải đi theo đúng hàng lối.
Từ xem thêm: 法律 (ほうりつ): pháp luật
5.LƯỠNG
cả hai, đơn vị tiền cổ, đơn vị đếm toa xe, hai
Hai ngọn núi nằm gọn trong cái khung, là Lưỡng (hai); xưa còn đọc Lạng, đơn vị tiền tệ cũ.
Từ xem thêm: 両親 (りょうしん): Bố mẹ, cha mẹ
6.LỤC
màu xanh lục
Sợi chỉ ghi chép lại màu xanh của cây cỏ thiên nhiên.
7.DỤC
ham muốn, khao khát, lòng tham
Trong thung lũng đầy ắp, lòng ham muốn lại ngáp dài đòi hỏi.
Từ xem thêm: 食欲 (しょくよく): Cảm giác thèm ăn, sự ngon miệng
8.YẾU
cần thiết, điểm chính, cốt yếu, then chốt
Người phụ nữ đứng chống tay lên eo, đây là điểm quan trọng cần chú ý.
9.BAO
bao bọc, gói, bao gồm, che giấu
Bao bọc lấy con rắn nhỏ cuộn tròn bên trong. Đây là chữ Bao.
10.PHÍ
sôi, sục sôi, náo động
Nước bị đun đến mức văng tung tóe ra ngoài như bị ai đó đánh. Đây là chữ Phí (sôi).
11.PHẤT
chi trả, thanh toán, quét sạch
Dùng tay gạt đi những thứ nhỏ nhặt, không đáng kể.
12.TOÀN
toàn bộ, tất cả, hoàn toàn, đầy đủ
Con người đứng trên vương miện, tượng trưng cho sự toàn vẹn, hoàn hảo.
Từ xem thêm: 全部 (ぜんぶ): toàn bộ, tất cả · 安全 (あんぜん): an toàn (tính từ đuôi な, danh từ)