MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.ĐỒ
đi bộ, đồ đệ, vô ích, trống rỗng, nhóm người
Người đi bộ trên đường mà chạy như kẻ trốn, thật là đồ đệ lười nhác.
Từ xem thêm: 生徒 (せいと): học sinh
2.QUÂN
ngài, bạn, vua, hậu tố tên nam giới
Người quân tử dùng miệng nói lời chính trực, công minh. Đây là chữ Quân (người quân tử).
3.NGƯU
con bò
Hình con bò có cặp sừng: 牛 là trâu bò.
Từ xem thêm: 牛乳 (ぎゅうにゅう): sữa bò · 牡牛座 (おうしざ): chòm sao Kim Ngưu, cung Kim Ngưu
4.NHŨ
sữa, vú
Người mẹ ôm ấp đứa trẻ cho bú, tạo ra dòng sữa là Nhũ.
Từ xem thêm: 牛乳 (ぎゅうにゅう): sữa bò
5.NHU
mềm mại, dịu dàng, nhu nhược
Dùng ngọn giáo mềm dẻo uốn nắn thân cây gỗ. Đây là nhu hòa, mềm mại.
6.CHUẨN
chuẩn mực, tương đương, theo tiêu chuẩn
Dòng nước chảy qua con chim nhỏ đậu trên cây thập tự, mọi thứ trở nên chuẩn xác.
Từ xem thêm: 準備 (じゅんび): chuẩn bị
7.BỊ
trang bị, chuẩn bị, đầy đủ, dự phòng
Người luôn chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ cần thiết trong túi.
Từ xem thêm: 準備 (じゅんび): chuẩn bị · 設備 (せつび): thiết bị, trang thiết bị
8.DOANH
kinh doanh, điều hành, xây dựng, doanh trại
Dưới mái nhà, hai miệng cùng kinh doanh buôn bán, gây dựng cơ nghiệp.
Từ xem thêm: 営業 (えいぎょう): kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty) · 営業中 (えいぎょうちゅう): đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)
9.MANG
bận rộn, hối hả, không yên
Tâm trí mất phương hướng vì công việc quá bận rộn.
10.LƯU
lưu lại, giữ lại, dừng lại, đọng lại
Lưu giữ lại mảnh ruộng cày, dùng lưỡi cày làm dấu.
Từ xem thêm: 留守 (るす): vắng nhà, đi vắng · 留守番 (るすばん): trông nhà · 書留 (かきとめ): Thư bảo đảm, gửi bảo đảm
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.DO
lý do, nguyên do, từ
Cái bình có lỗ thoát ở đáy, nước chảy ra tự do.
Từ xem thêm: 理由 (りゆう): Lý do
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn