anh ấy, người đó, kia
Người kia da dẻ hồng hào đang sải bước trên đường.
Từ xem thêm: 彼女 (かのじょ): N (cô ấy, bạn gái)
nguyên nhân, lý do, dựa vào, phụ thuộc
Đại nhân bị bao vây bởi hoàn cảnh, đó chính là nguyên nhân.
Từ xem thêm: 原因 (げんいん): Nguyên nhân
người phụ trách, liên quan, nhiệm vụ
Người nối kết các sợi dây quan hệ với nhau. Nghĩa là liên hệ.
Từ xem thêm: 係員 (かかりいん): Nhân viên phụ trách. · 関係 (かんけい): quan hệ
tốt nghiệp, binh lính, lính trơn, qua đời
Người lính mặc áo giáp, kết thúc cuộc đời trên chiến trường. Đây là chữ Tốt.
nghề nghiệp, công việc, sự nghiệp
Những thanh gỗ xếp thành việc cần làm, đó là 業.
Từ xem thêm: 営業 (えいぎょう): kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty) · 授業 (じゅぎょう): giờ học, tiết học · 営業中 (えいぎょうちゅう): đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)
lẫn nhau, cùng nhau, tướng mạo, bộ trưởng, giai đoạn
Cái cây và con mắt cùng nhìn nhau để xem xét lẫn nhau. Đó là nghĩa Tương.
Từ xem thêm: 相手 (あいて): đối phương, đối tác · 相撲 (すもう): vật sumo · 首相 (しゅしょう): thủ tướng
thảo luận, trò chuyện
Lời nói nóng bỏng, sôi nổi như ngọn lửa cháy là cuộc trò chuyện, đàm thoại.
khô, cạn, trời, hoàng đế
Dưới ánh mặt trời nắng gắt làm mọi thứ khô cạn, gọi là Kiền.
Từ xem thêm: 乾杯 (かんぱい): cạn ly, chúc mừng (thán từ)
gửi đến, chuyển đến, thông báo
Từ trong nhà đi ra, gửi lá thư đi tới tận nơi cần đến.
nướng, đốt, thiêu
Dùng lửa nướng món ăn trên chiếc đĩa vuông vức.