MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.BỈ
anh ấy, người đó, kia
Người kia da dẻ hồng hào đang sải bước trên đường.
Từ xem thêm: 彼女 (かのじょ): cô ấy, bạn gái
2.NHÂN
nguyên nhân, lý do, dựa vào, phụ thuộc
Đại nhân bị bao vây bởi hoàn cảnh, đó chính là nguyên nhân.
Từ xem thêm: 原因 (げんいん): Nguyên nhân
3.HỆ
người phụ trách, liên quan, nhiệm vụ
Người nối kết các sợi dây quan hệ với nhau. Nghĩa là liên hệ.
Từ xem thêm: 係員 (かかりいん): Nhân viên phụ trách. · 関係 (かんけい): quan hệ
4.TỐT
tốt nghiệp, binh lính, lính trơn, qua đời
Người lính mặc áo giáp, kết thúc cuộc đời trên chiến trường. Đây là chữ Tốt.
5.NGHIỆP
nghề nghiệp, công việc, sự nghiệp
Những thanh gỗ xếp thành việc cần làm, đó là 業.
Từ xem thêm: 営業 (えいぎょう): kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty) · 授業 (じゅぎょう): giờ học, tiết học · 営業中 (えいぎょうちゅう): đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)
6.TƯƠNG
lẫn nhau, cùng nhau, tướng mạo, bộ trưởng, giai đoạn
Cái cây và con mắt cùng nhìn nhau để xem xét lẫn nhau. Đó là nghĩa Tương.
Từ xem thêm: 相手 (あいて): đối phương, đối tác · 相撲 (すもう): vật sumo · 首相 (しゅしょう): thủ tướng
7.ĐÀM
thảo luận, trò chuyện
Lời nói nóng bỏng, sôi nổi như ngọn lửa cháy là cuộc trò chuyện, đàm thoại.
8.CAN
khô, cạn, trời, hoàng đế
Dưới ánh mặt trời nắng gắt làm mọi thứ khô cạn, gọi là Can (khô).
Từ xem thêm: 乾杯 (かんぱい): cạn ly, chúc mừng (thán từ)
9.GIỚI
gửi đến, chuyển đến, thông báo
Từ trong nhà đi ra, gửi lá thư đi tới tận nơi cần đến.
10.THIÊU
nướng, đốt, thiêu
Dùng lửa nướng món ăn trên chiếc đĩa vuông vức.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/1

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn