hình dáng, hình thức, kiểu mẫu
Bên trái là cái khuôn, bên phải là vệt dài, đó là hình dáng.
Từ xem thêm: 人形 (にんぎょう): búp bê, hình nộm
hàng hóa, phẩm chất
Ba cái miệng (口) cùng thử hàng, thành phẩm: 品.
Từ xem thêm: 品物 (しなもの): hàng hóa, vật phẩm · 作品 (さくひん): tác phẩm · 食品 (しょくひん): Thực phẩm
sức mạnh, lực
Cánh tay gập lại có sức mạnh: 力.
nhiệt độ, nóng, sốt, nhiệt huyết
Người đứng bên bếp lửa, cảm nhận sức nóng tỏa ra đến mức đổ mồ hôi.
Từ xem thêm: 熱心 (ねっしん): nhiệt tình, nhiệt huyết
tim, tâm hồn, tấm lòng
Hình trái tim với ba nhịp đập: 心.
Từ xem thêm: 熱心 (ねっしん): nhiệt tình, nhiệt huyết
kinh văn, kinh độ, trải qua, kinh nguyệt
Kinh nghiệm được đúc kết như sợi chỉ chạy xuyên suốt qua nhiều trang sách.
Từ xem thêm: 経験 (けいけん): kinh nghiệm · 経済 (けいざい): kinh tế
phong cảnh, cảnh tượng, tầm nhìn
Dưới ánh mặt trời, cảnh vật kinh thành hiện ra thật đẹp. Đây là phong cảnh.
Từ xem thêm: 景色 (ロボット): phong cảnh, cảnh đẹp
màu sắc
Người cúi xuống đổi sắc mặt, đó là 色.
Từ xem thêm: 黄色 (きいろ): màu vàng · 景色 (ロボット): phong cảnh, cảnh đẹp · 茶色 (ちゃいろ): màu nâu
ngủ, buồn ngủ, chết
Khi đôi mắt đã mỏi mệt vì phải làm việc như một người dân cày, đó là lúc ta cần đi ngủ.
thuyết minh, giải thích, ý kiến
Lời nói (言) làm người nghe vui (兑), đó là giải thích: 説.
Từ xem thêm: 説明書 (せつめいしょ): sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụng · 小説 (しょうせつ): tiểu thuyết · 小説家 (しょうせつか): tiểu thuyết gia