MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.TỊCH
chỗ ngồi, chiếu, vị trí
Tấm chiếu trải dưới mái hiên để mọi người ngồi vào.
2.HÀ
hành lý, gánh vác, hàng hóa
Sen là loài cỏ cần nước để sống.
Từ xem thêm: 荷物 (にもつ): hành lý, đồ đạc
3.NGUY
nguy hiểm, lo sợ, bất an
Đứng trên vách đá cheo leo, nguy hiểm khó lường. Đây là chữ Nguy.
Từ xem thêm: 危篤 (キトク): nguy kịch (tình trạng bệnh)
4.HIỂM
hiểm trở, nguy hiểm, gian nan
Đường trên đồi hiểm trở, đi lại rất khó khăn.
Từ xem thêm: 健康保険証 (ほけんしょう): thẻ bảo hiểm y tế
5.CẤM
cấm đoán, ngăn cấm
Hai cái cây chắn ngang trước bàn thờ, cấm người không phận sự lại gần.
Từ xem thêm: 禁煙 (きんえん): cấm hút thuốc · 使用禁止 (しようきんし): cấm sử dụng
6.XÚC
chạm, tiếp xúc, va chạm, thông báo
Sừng con sâu chạm vào nhau tạo nên cảm giác xúc giác.
7.ĐẦU
ném, quăng, đầu tư, tham gia
Dùng tay ném quả cầu vào thùng rác.
8.HẤP
hút, hít vào
Miệng (口) cố gắng hít lấy mọi thứ và (及) đạt được nó, gọi là hấp thụ.
9.TRUYỀN
truyền đạt, truyền thuyết, truyền thống
Người đứng nói chuyện mây bay trên trời, truyền đạt tin tức cho nhau. Nghĩa là truyền.
10.KHÚC
cong, khúc nhạc, giai điệu, sai trái
Dòng sông uốn lượn quanh co tạo thành một khúc nhạc. Đây là khúc nhạc.
Từ xem thêm: 作曲 (さっきょく): việc sáng tác nhạc [~します: sáng tác nhạc]
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/2
11.LỆ
trở lại, quay về, hoàn lại
Cái cửa mở ra cho người lớn quay trở lại.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 2/2

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn