nhà, gia đình
Mái nhà (宀) che con lợn (豕), thành một gia đình: 家.
Từ xem thêm: 家具 (かぐ): đồ đạc, nội thất · 家族 (かぞく): gia đình · 家賃 (やちん): tiền thuê nhà
bên trong, nội bộ, trong nhà
Một người (人) ở bên trong khung biên giới (冂): 内 là bên trong.
Từ xem thêm: 案内書 (あんないしょ): sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫn
gia đình, dòng họ, bộ tộc
Mũi tên (矢) dưới lá cờ (方), kéo cả gia tộc đi cùng: 族.
Từ xem thêm: 家族 (かぞく): gia đình
anh trai
Cái miệng (口) có đôi chân (儿), đó là người anh: 兄.
Từ xem thêm: 兄弟 (きょうだい): Anh chị em
em trai
Em trai quấn khăn, bước theo thứ tự sau anh: 弟.
Từ xem thêm: 兄弟 (きょうだい): Anh chị em
bên trong, sâu thẳm
Bên trong sâu thẳm (奥) là nơi cất giấu hạt gạo (米) quý của người lớn (大).
chị gái
Người phụ nữ (女) đứng cạnh khăn (巿), là chị gái: 姉.
Từ xem thêm: 姉妹 (しまい): chị em gái
em gái
Người phụ nữ (女) còn trẻ (未), đó là em gái: 妹.
Từ xem thêm: 姉妹 (しまい): chị em gái
biển, đại dương
Nước (氵) của mỗi (每) người gộp lại thành biển: 海.
Từ xem thêm: 海外 (かいがい): nước ngoài, hải ngoại · 海岸 (かいがん): bờ biển, ven biển
kế hoạch, đo lường, tính toán
Lời nói (言) được đếm bằng mười (十), thành kế hoạch: 計.
Từ xem thêm: 時計 (とけい): đồng hồ · 体温計 (たいおんけい): nhiệt kế